rửng mỡ

rửng mỡ

Sau bao lần thất vọng, cô ấy đã trở nên rửng mỡ với chuyện tình cảm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thờ ơ, lãnh đạm, không còn quan tâm, không còn tha thiết: Dùng để chỉ thái độ dửng dưng, hờ hững, không còn cảm thấy xúc động hay gắn bó như trước đây nữa, đặc biệt trong tình cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau bao lần thất vọng, ấy đã trở nên rửng mỡ với chuyện tình cảm. (Sau nhiều lần thất vọng, ấy đã trở nên thờ ơ với chuyện tình cảm.)
    • Anh ta nghe tin ấy với vẻ mặt rửng mỡ, như thể chuyện không liên quan đến mình. (Anh ta nghe tin ấy với vẻ mặt lãnh đạm, như thể chuyện không liên quan đến mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rửng mỡ với ai/việc ": thể hiện sự thờ ơ, không còn thiết tha đối với một người hay một sự việc cụ thể.
    • Cậu ấy đã rửng mỡ với những lời hứa hẹn suông. (Cậu ấy đã thờ ơ với những lời hứa hẹn suông.)
Biến thể từ gần giống
  • Dửng mỡ: Đây biến thể phổ biến hơn có nghĩa hoàn toàn tương đương với "rửng mỡ". Hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau.

    • Thái độ dửng mỡ/dửng dưng của anh khiến tổn thương. (Thái độ thờ ơ của anh khiến tổn thương.)
  • Dửng dưng (tính từ): Thờ ơ, lạnh nhạt, không quan tâm. Nghĩa rất gần với "rửng mỡ".

  • Lãnh đạm (tính từ): Lạnh lùng, thờ ơ, không biểu lộ cảm xúc.
  • Hờ hững (tính từ): Không tha thiết, không chú ý đến.
Từ đồng nghĩa
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không để ý đến.
  • Lãnh đạm: Lạnh nhạt, không cảm xúc.
  • Dửng dưng: Thái độ không màng tới, không xúc động.
Từ trái nghĩa
  • Tha thiết: Rất mong mỏi, rất quan tâm gắn bó.
  • Nồng nhiệt: tình cảm sôi nổi, chân thành.
  • Quan tâm: Chú ý, để tâm đến.

Từ chứa "rửng mỡ"